Mẹ mang thai

Ý nghĩa của tên người vần H

Chữ H giống như một chiếc thang. Bởi vậy, bạn sẽ có nhiều bước thăng trầm trong cuộc đời. Bạn là người tự chủ, biết mình muốn gì, cần gì và hơn hết bạn là người đầy tham vọng, luôn khát khao vươn lên nấc thang của sự thành công.

Hà: Anh hùng, hào hiệp, đa tài, có 2 con sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.

Hạ: Có 2 con cát tường, công chính liêm minh, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, trung niên thành công, hưng vượng.

Hàm: Đa tài, nhanh trí, phúc lộc, danh lợi song toàn, trung niên thành công.

Hân: Đa tài, nhanh nhẹn, trung niên bôn ba vất vả nhưng thành công, hưng vượng.

Ý nghĩa của tên người vần H - Mẹ mang thai - Ý nghĩa của tên người - Đặt tên cho con - Đặt tên hay cho bé

Hán: Phú quý hưng vượng, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.

Hãn: Thuở nhỏ lanh lợi nhưng vất vả, số có 2 vợ, trung niên gặp tai ương, cuối đời cát tường.

Hằng: Cả đời nhiều phúc, đa tài, tháo vát, trung niên thành công, hiếm muộn con cái.

Hanh: Đa tài, lanh lợi, nên kết hôn muộn, trung niên tuy vất vả nhưng thành công, hạnh phúc.

Hạnh: Thanh tú, đa tài, lanh lợi, cả đời nhàn nhã, trung niên sống bình dị.

Hảo: Thanh tú, lanh lợi, phúc lộc song toàn, vinh hoa phú quý song hiếm muộn con cái.

Hào: Tính tình cương nghị, mau mồm miệng nhưng đau ốm, bệnh tật, kết hôn muộn sẽ đại cát.

Hầu: Thông minh, đa tài, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.

Hậu: Xuất ngoại gặp phúc, được tài, hiếm muộn con cái, khắc bạn đời.

Hệ: Khắc bạn đời hoặc hiếm muộn con cái, cuộc đời an nhàn, kết hôn muộn sẽ đại cát, trung niên hưng vượng.

Hề: Phúc lộc song toàn, thanh nhàn, phú quý, trung niên cát tường, cuối đời thịnh vượng, số có 2 vợ.

Hiền: Đa tài, nhanh nhẹn, có 2 con sẽ cát tường.

Hiển: Học thức uyên thâm, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời nhiều ưu tư sầu muộn.

Hiên: Thanh tú, nhanh nhẹn, đa tài, trung niên cát tường, hưng vượng.

Hiến: Tính tình cương quyết, ăn nói khéo, liêm chính, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, phúc thọ hưng gia.

Hiệp: Thật thà, mau mồm miệng, trung niên có thể gặp lắm tai ương hoặc sự nghiệp không thành, cuối đời cát tường.

Hiếu: Đa tài, lanh lợi, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên có thể gặp họa, cuối đời cát tường.

Hiệu: Đi xa gặp quý nhân phù trợ, được tài lộc, lúc trẻ nhiều gian khổ, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời cát tường.

Hinh: Anh minh, đa tài, nhân duyên tốt, lương thiện, trung niên thành đạt, gia cảnh tốt.

Hình: Khắc cha mẹ và vợ, trung niên bôn ba, cuối đời cát tường.

Hồ: Cuộc đời thanh nhàn, phúc lộc song hành, sống an lành, hạnh phúc.

Hộ: Lanh lợi, trung niên bôn ba về cuối đời bình an, thịnh vượng.

Hỗ: Tính tình ôn hòa, trung niên phát tài nhưng hiếm muộn đường con cái.

Hóa: Chọn nghề nghiệp thiên về kỹ thuật là phù hợp, trung niên cát tường, nhiều niềm vui nhưng cuối đời lo nghĩ nhiều.

Hoa: Ôn hòa, hiền hậu, đa tài, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, quan lộ rộng mở.

Hỏa: Tính quyết đoán, cứng rắn. Trung niên có đại họa, bệnh tật nhưng được hưởng phúc lộc về sau.

Hòa: Trên dưới hòa thuận, vợ hiền con thảo, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.

Hoàn: Đa tài, liêm chính, trung niên hưng vượng, xuất ngoại sẽ được hưởng phúc.

Hoan: Đa tài, nhanh trí tuy nhiên không gặp may đặc biệt trong chuyện tình cảm. Cuối đời sống vui vẻ, hạnh phúc.

Hoàng: Ra ngoài gặp quý nhân phù trợ, danh lợi vẹn toàn, tiền đồ rộng mở, có số xuất ngoại, trung niên thành công.

Hoạt: Phúc lộc song toàn, cả đời hưởng phúc, trung niên an nhàn, hưng vượng.

Học: Đa tài, có năng lực, trung niên vất vả, cuối đời nhàn hạ.
Hội: Đa tài, đức hạnh, nên kết hôn muộn sẽ đại cát.

Hợi: Thanh tú, lanh lợi, ra ngoài dễ gặp phúc, được tài, trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc, gia cảnh tốt.

Hôn: Nên kết hôn và sinh con muộn, trung niên sống bình dị, cuối đời hưng vượng.

Hồng: Phúc lộc song toàn, có 2 con sẽ cát tường, hưng vượng, trung niên vất vả.

Hủ: Có tài, khó gặp tri kỷ, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời yên ổn.

Hứa: Cuộc đời thanh nhàn, bình dị, đa tài, trung niên bôn ba, cuối đời phát tài, phát lộc.

Huân: Khắc cha mẹ, cuộc đời thanh nhàn, phúc lộc song hành.

Huệ: Thanh tú, lanh lợi, công danh vẹn toàn, con cháu hưng vượng, đôi khi sầu muộn.

Hưng: Anh minh, đa tài, trung niên cát tường, cẩn thận đường tình duyên, cuối đời hưng vượng.

Hùng: Hiểu biết sâu rộng, trí dũng song toàn, trung niên cát tường, cuối đời phú quý.

Huống: Bôn ba vất vả, lắm bệnh, đoản thọ, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời hưởng phúc từ con cháu.

Hương: Hay ưu tư, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.

Hưởng: Con cháu hưng vượng, đa tài, nhanh trí, trung niên thành đạt, cuối đời vất vả.

Hựu: Có số làm quan, cả đời phúc lộc song toàn, vinh hoa phú quý.

Hữu: Công chính, liêm minh hay giúp đỡ mọi người, gia cảnh tốt, hướng theo nghề xây dựng sẽ dễ thành công, danh lợi song toàn.

Huy: Đa tài, đức hạnh, ôn hòa, cần kiệm, trung niên thành đạt, có số xuất ngoại, danh lợi song toàn, phú quý cát tường.

Huyền: Thanh nhàn, cần kiệm, công danh thành đạt, sống hưng vượng, phú quý.

Huyện: Toàn tài, quan lộ rộng, thành công, hưng vượng.

Huỳnh: Bản tính thông minh, cần kiệm, lương thiện, cả đời cát tường.

Hy: Đa tài, lanh lợi song không gặp vận, trung niên có thể gặp tai họa, nên kết hôn muộn, cuối đời cát tường.

Chọn tên cho con như thế nào?

Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

Đặt tên theo tuổi

Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

  • Thân – Tí – Thìn
  • Tỵ – Dậu – Sửu
  • Hợi – Mão – Mùi
  • Dần – Ngọ – Tuất

Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
  • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Đặt tên theo bản mệnh

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

Ý nghĩa của tên người vần H - Mẹ mang thai - Ý nghĩa của tên người - Đặt tên cho con - Đặt tên hay cho bé

Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

  • Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ
  • Dần, Mão cung Mộc
  • Tỵ, Ngọ cung Hỏa
  • Thân, Dậu cung Kim
  • Tí, Hợi cung Thủy

Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

  • Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)
  • Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)
  • Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)
  • Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)
  • Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

Như vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh, tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.

Gửi email

Bình luận bằng Facebook

Bình luận

  1. minh ten la vu thi lan,sinh nam 1986.chong minh la nguyen tho hieu,sinh nam 1984.minh du kien sinh vao ngay 22/2/2013. Thay bac sy sieu am con trai.mong me yeu con cho minh cai ten cho con yeu nha minh voi. Bo chau dinh dat ten la nguyen hoang hung,khong biet cai ten do co hop k nhi?me yeu con gop y kien cho vo chong minh voi nhe.cam on myc nhieu!

  2. Hứa Thị Thắm :

    MÌnh tên Hứa Thị Thắm sinh năm 1983, chồng là Nguyễn Minh Đức sinh năm 1982. Con gái mình dự kiến sinh 18/11/2012. Mình muốn đặt tên con Nguyễn Như Huyền ko biết có ổn không?
    Nhờ MYC chọn giúp vài tên con có ý nghĩa.
    Mình xin cảm ơn!

  3. Nguyễn Văn Hiếu :

    Xin MYC cho biết ý nghỉa tên: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh?
    Cảm ơn nhiều.

  4. hungbidao :

    Chồng: Bùi Thọ Trường 1983
    Vợ : Nguyễn Thái Như Thanh 1985
    Con : Bùi Phương Linh tháng 09/2010 ( con gái)
    Xin hỏi đặt tên như thế đã hợp chưa?
    Cảm ơn nhiều!!!

Gửi bình luận

Nếu bạn muốn đặt câu hỏi, vui lòng gửi tại --> Hỏi Đáp cùng Mẹ Yêu Con

*